yêu đương

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • tình cảm yêu thương, gắn bó sâu sắc với người khác: "yêu đương" chỉ hành động hoặc trạng thái yêu một người khác giới hoặc cùng giới, thường mang tính lãng mạn, say đắm.
    • Thể hiện tình yêu qua hành động, lời nói: "yêu đương" cũng dùng để miêu tả quá trình bày tỏ vun đắp tình cảm yêu thương.
  2. Danh từ:

    • Tình yêu, chuyện tình cảm lứa đôi: "yêu đương" chỉ toàn bộ những cảm xúc, hành động, mối quan hệ liên quan đến tình yêu nam nữ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Họ đang yêu đương say đắm. (Họ đang tình cảm yêu thương sâu sắc với nhau.)
    • ấy chưa từng yêu đương ai trước đây. ( ấy chưa trải nghiệm tình yêu với bất kỳ ai.)
  • Danh từ:

    • Chuyện yêu đương làm anh ấy xao nhãng học hành. (Chuyện tình cảm lứa đôi khiến anh ấy mất tập trung vào việc học.)
    • Yêu đương một phần tự nhiên của tuổi trẻ. (Tình yêu một khía cạnh bình thường trong thời thanh xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "yêu đương vụng trộm": tình yêu diễn ra một cách mật, không công khai.

    • Họ mối yêu đương vụng trộm suốt nhiều năm. (Họ yêu nhau trong mật suốt thời gian dài.)
  • "yêu đương cuồng nhiệt": tình yêu mãnh liệt, nồng cháy.

    • Mối yêu đương cuồng nhiệt của họ khiến mọi người ngưỡng mộ. (Tình yêu mãnh liệt của họ thu hút sự chú ý của người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Yêu (động từ): tình cảm thương mến, gắn bó.

    • Tôi yêu gia đình mình. (Tôi thương mến gắn bó với gia đình.)
  • Đương (từ cổ, ít dùng): mang, chịu đựng; trong "yêu đương", "đương" làm tăng sắc thái lãng mạn.

Từ đồng nghĩa
  • Yêu thương: tình cảm trìu mến, quan tâm.
  • Yêu mến: cảm tình, quý trọng.
  • Say đắm: bị cuốn hút mạnh mẽ, mê mẩn.
Thành ngữ liên quan
  • Yêu đương lãng mạn: tình yêu lý tưởng hoá, giàu cảm xúc mộng .

    • Họ một cuộc yêu đương lãng mạn như trong tiểu thuyết. (Tình yêu của họ đầy chất thơ cảm xúc.)
  • Chuyện yêu đương: câu chuyện về tình yêu, thường mang tính riêng tư.

    • Đừng hỏi nhiều về chuyện yêu đương của người khác. (Đừng can thiệp quá sâu vào đờitình cảm của người khác.)